Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 09/02/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 09/02/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 09/02/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 54,950 450 55,550 500
Vàng nữ trang 10K 21,233 208 23,233 208
Vàng nữ trang 14K 30,422 291 32,422 291
Vàng nữ trang 18K 39,667 375 41,667 375
Vàng nữ trang 24K 53,802 495 54,802 495
Vàng nữ trang 9999 54,650 500 55,350 500
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,750 250 57,350 300
SJC Bình Phước 56,730 250 57,370 300
SJC Cà Mau 56,750 250 57,370 300
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 56,750 250 57,370 300
SJC Hà Nội 56,750 250 57,370 300
SJC HCM 1-10L 56,750 250 57,350 300
SJC Huế 56,720 250 57,380 300
SJC Long Xuyên 56,770 250 57,400 300
SJC Miền Tây 56,750 250 57,350 300
SJC Nha Trang 56,750 250 57,370 300
SJC Quãng Ngãi 56,750 250 57,350 300
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,700 200 57,300 400
EXIMBANK 56,800 300 57,300 400
MARITIME BANK 56,300 150 57,600 250
Sacombank 54,380 54,580
SCB 56,700 200 57,300 300
TPBANK GOLD 56,600 200 57,350 300
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 56,700 200 57,400 350
DOJI HN 56,600 200 57,350 150
Mi Hồng 56,800 50 57,300 150
Phú Qúy SJC 56,600 100 57,300 350
PNJ Hà Nội 56,850 400 57,450 450
PNJ HCM 56,850 400 57,450 450
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá