Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 09/01/2019

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 09/01/2019

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 09/01/2019
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 36,180 20 36,580 20
Vàng nữ trang 10K 13,985 8 15,385 8
Vàng nữ trang 14K 20,049 12 21,449 12
Vàng nữ trang 18K 26,150 15 27,550 15
Vàng nữ trang 24K 35,468 20 36,168 20
Vàng nữ trang 9999 35,830 20 36,530 20
Vàng SJC 1L->10L 36,500 40 36,670 50
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 36,500 40 36,670 50
SJC Bình Phước 36,470 40 36,700 50
SJC Buôn Ma Thuột 36,490 40 36,690 50
SJC Cà Mau 36,500 40 36,690 50
SJC Đà Lạt 36,520 40 36,720 50
SJC Đà Nẵng 36,500 40 36,690 50
SJC Hà Nội 36,500 40 36,690 50
SJC Huế 36,500 40 36,690 50
SJC Long Xuyên 36,500 40 36,670 50
SJC Miền Tây 36,500 40 36,670 50
SJC Nha Trang 36,490 40 36,690 50
SJC Quãng Ngãi 36,500 40 36,670 50
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 36,590 70 36,690 70
MARITIME BANK 36,650 36,790
SCB 36,570 36,670
SHB 36,500 36,620
TPBANK GOLD 36,500 150 36,830 30
VIETINBANK GOLD 36,540 90 36,730 90
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 36,620 100 36,710 100
DOJI HN 36,600 50 36,730 40
DOJI SG 36,580 120 36,700 80
Ngọc Hải Tiền Giang 36,520 60 36,750 30
Ngọc Hải TP.HCM 36,520 60 36,750 30
Phú Qúy SJC 36,630 40 36,730 40
PNJ Hà Nội 36,610 90 36,710 90
PNJ TP.HCM 36,540 70 36,740 70
VIETNAMGOLD 36,580 36,770
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá