Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 08/11/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 08/11/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 08/11/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,650 52,350
Vàng nữ trang 10K 19,857 21,857
Vàng nữ trang 14K 28,498 30,498
Vàng nữ trang 18K 37,191 39,191
Vàng nữ trang 24K 50,335 51,535
Vàng nữ trang 9999 51,250 52,050
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 58,300 250 59,000 250
SJC Bình Phước 58,280 250 59,020 250
SJC Cà Mau 58,300 250 59,020 250
SJC Đà Nẵng 58,300 250 59,020 250
SJC Hà Nội 58,300 250 59,020 250
SJC HCM 1-10L 58,300 250 59,000 250
SJC Huế 58,270 250 59,030 250
SJC Long Xuyên 58,320 250 59,050 250
SJC Miền Tây 58,300 250 59,000 250
SJC Nha Trang 58,300 250 59,020 250
SJC Quãng Ngãi 58,300 250 59,000 250
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 58,300 200 58,800
EXIMBANK 58,300 100 58,800 100
SCB 58,400 100 58,900 100
TPBANK GOLD 58,350 300 58,950 250
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 58,350 180 58,900 180
DOJI HCM 58,300 250 58,900 250
DOJI HN 58,350 300 58,950 250
Mi Hồng 58,550 200 58,850 250
Phú Qúy SJC 58,300 150 58,900 150
PNJ Hà Nội 58,300 200 58,950 200
PNJ HCM 58,300 200 58,950 200
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá