Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 08/11/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 08/11/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 08/11/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 54,300 54,800
Vàng nữ trang 10K 20,879 22,879
Vàng nữ trang 14K 29,927 31,927
Vàng nữ trang 18K 39,029 41,029
Vàng nữ trang 24K 52,960 53,960
Vàng nữ trang 9999 53,700 54,500
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,300 56,800
SJC Bình Phước 56,280 56,820
SJC Cà Mau 56,300 56,820
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 56,300 56,820
SJC Hà Nội 56,300 56,820
SJC HCM 1-10L 56,300 56,800
SJC Huế 56,270 56,830
SJC Long Xuyên 56,320 56,850
SJC Miền Tây 56,300 56,800
SJC Nha Trang 56,290 56,820
SJC Quãng Ngãi 56,300 56,800
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,350 56,750
EXIMBANK 56,300 56,600
MARITIME BANK 55,760 57,000
Sacombank 55,950 56,750
SCB 56,100 56,700
TPBANK GOLD 56,350 150 56,750 150
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,310 40 56,670 20
DOJI HCM 56,310 50 56,790
DOJI HN 56,350 150 56,750 50
Mi Hồng 56,450 20 56,750 100
Phú Qúy SJC 56,300 56,700
PNJ Hà Nội 56,200 56,750
PNJ HCM 56,200 56,750
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá