Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 08/08/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 08/08/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 08/08/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 50,600 51,300
Vàng nữ trang 10K 19,419 21,419
Vàng nữ trang 14K 27,886 29,886
Vàng nữ trang 18K 36,404 38,404
Vàng nữ trang 24K 49,495 50,495
Vàng nữ trang 9999 50,300 51,000
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,300 57,000
SJC Bình Phước 56,280 57,020
SJC Cà Mau 56,300 57,020
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 56,300 57,020
SJC Hà Nội 56,300 57,020
SJC HCM 1-10L 56,300 57,000
SJC Huế 56,270 57,030
SJC Long Xuyên 56,320 57,050
SJC Miền Tây 56,300 57,000
SJC Nha Trang 56,300 57,020
SJC Quãng Ngãi 56,300 57,000
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,100 56,900
EXIMBANK 56,800 57,350
MARITIME BANK 54,500 55,600
Sacombank 54,380 54,580
SCB 56,400 57,200
TPBANK GOLD 56,300 50 57,750 50
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 56,500 57,900
DOJI HN 56,300 50 57,750 50
Mi Hồng 55,480 55,700
Phú Qúy SJC 56,400 57,300
PNJ Hà Nội 56,300 57,000
PNJ HCM 56,300 57,000
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá