Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 08/07/2019

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 08/07/2019

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 08/07/2019
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 38,550 200 39,050 200
Vàng nữ trang 10K 15,035 83 16,435 83
Vàng nữ trang 14K 21,518 116 22,918 116
Vàng nữ trang 18K 28,040 150 29,440 150
Vàng nữ trang 24K 37,863 198 38,663 198
Vàng nữ trang 9999 38,250 200 39,050 200
Vàng SJC 1L->10L 38,800 250 39,050 250
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 38,800 250 39,050 250
SJC Bình Phước 38,770 250 39,080 250
SJC Buôn Ma Thuột 38,790 250 39,070 250
SJC Cà Mau 38,800 250 39,070 250
SJC Đà Lạt 38,820 250 39,100 250
SJC Đà Nẵng 38,800 250 39,070 250
SJC Hà Nội 38,800 250 39,070 250
SJC Huế 38,780 250 39,070 250
SJC Long Xuyên 38,800 250 39,050 250
SJC Miền Tây 38,800 250 39,050 250
SJC Nha Trang 38,790 250 39,070 250
SJC Quãng Ngãi 38,800 250 39,050 250
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 38,550 100 38,800 100
MARITIME BANK 38,600 39,400
SCB 36,570 36,670
SHB 36,500 36,620
TPBANK GOLD 38,550 270 38,880 300
VIETINBANK GOLD 38,850 39,120
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 38,530 10 38,830 40
DOJI HN 38,580 38,880
DOJI SG 38,580 10 38,880 90
Ngọc Hải Tiền Giang 36,060 36,400
Ngọc Hải TP.HCM 36,060 36,400
Phú Qúy SJC 38,500 38,900
PNJ Hà Nội 38,500 50 38,850 100
PNJ TP.HCM 38,450 50 38,850 100
VIETNAMGOLD 36,580 36,770
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá