Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 08/05/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 08/05/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 08/05/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 46,300 500 47,050 500
Vàng nữ trang 10K 17,788 208 19,688 208
Vàng nữ trang 14K 25,566 291 27,466 291
Vàng nữ trang 18K 33,391 375 35,291 375
Vàng nữ trang 24K 44,886 495 46,386 495
Vàng nữ trang 9999 46,000 500 46,850 500
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 47,950 150 48,400 150
SJC Bình Phước 47,930 150 48,420 150
SJC Cà Mau 47,950 150 48,420 150
SJC Đà Lạt 47,970 150 48,450 150
SJC Đà Nẵng 47,950 150 48,420 150
SJC Hà Nội 47,950 150 48,420 150
SJC HCM 1-10L 47,950 150 48,400 150
SJC Huế 47,920 150 48,430 150
SJC Long Xuyên 47,950 150 48,420 150
SJC Miền Tây 47,950 150 48,400 150
SJC Nha Trang 47,940 150 48,420 150
SJC Quãng Ngãi 47,950 150 48,400 150
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 47,950 250 48,250 150
EXIMBANK 48,000 200 48,250 150
MARITIME BANK 47,600 300 48,900 400
Sacombank 47,750 200 48,600 200
SCB 47,950 300 48,250 200
TPBANK GOLD 47,900 100 48,150 50
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 47,930 110 48,190 90
DOJI HCM 47,910 150 48,250 120
DOJI HN 47,910 100 48,140
Mi Hồng 47,900 150 48,300 200
Phú Qúy SJC 47,900 100 48,200 100
PNJ Hà Nội 47,800 200 48,400 200
PNJ HCM 47,800 200 48,400 200
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá