Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 08/04/2019

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 08/04/2019

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 08/04/2019
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 36,360 60 36,760 60
Vàng nữ trang 10K 13,980 16 15,380 16
Vàng nữ trang 14K 20,043 23 21,443 23
Vàng nữ trang 18K 26,143 30 27,543 30
Vàng nữ trang 24K 35,458 39 36,158 39
Vàng nữ trang 9999 35,920 40 36,520 40
Vàng SJC 1L->10L 36,370 40 36,520 40
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 36,370 40 36,520 40
SJC Bình Phước 36,340 40 36,550 40
SJC Buôn Ma Thuột 36,360 40 36,540 40
SJC Cà Mau 36,370 40 36,540 40
SJC Đà Lạt 36,390 40 36,570 40
SJC Đà Nẵng 36,370 40 36,540 40
SJC Hà Nội 36,370 40 36,540 40
SJC Huế 36,370 40 36,540 40
SJC Long Xuyên 36,370 40 36,520 40
SJC Miền Tây 36,370 40 36,520 40
SJC Nha Trang 36,360 40 36,540 40
SJC Quãng Ngãi 36,370 40 36,520 40
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 36,370 10 36,450 10
MARITIME BANK 36,380 36,520
SCB 36,570 36,670
SHB 36,500 36,620
TPBANK GOLD 36,280 36,560
VIETINBANK GOLD 36,350 20 36,510 20
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 36,400 10 36,460
DOJI HN 36,400 20 36,500 40
DOJI SG 36,360 36,460
Ngọc Hải Tiền Giang 36,200 36,570
Ngọc Hải TP.HCM 36,200 36,570
Phú Qúy SJC 36,390 10 36,470 10
PNJ Hà Nội 36,370 10 36,470 10
PNJ TP.HCM 36,350 20 36,500 20
VIETNAMGOLD 36,580 36,770
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá