Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 08/02/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 08/02/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 08/02/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 54,500 500 55,050 500
Vàng nữ trang 10K 21,025 209 23,025 209
Vàng nữ trang 14K 30,131 292 32,131 292
Vàng nữ trang 18K 39,292 375 41,292 375
Vàng nữ trang 24K 53,307 495 54,307 495
Vàng nữ trang 9999 54,150 500 54,850 500
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,500 150 57,050 150
SJC Bình Phước 56,480 150 57,070 150
SJC Cà Mau 56,500 150 57,070 150
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 56,500 150 57,070 150
SJC Hà Nội 56,500 150 57,070 150
SJC HCM 1-10L 56,500 150 57,050 150
SJC Huế 56,470 150 57,080 150
SJC Long Xuyên 56,520 150 57,100 150
SJC Miền Tây 56,500 150 57,050 150
SJC Nha Trang 56,500 150 57,070 150
SJC Quãng Ngãi 56,500 150 57,050 150
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,500 200 56,900 100
EXIMBANK 56,500 100 56,900 150
MARITIME BANK 56,150 250 57,350 150
Sacombank 54,380 54,580
SCB 56,500 100 57,000 100
TPBANK GOLD 56,400 50 57,050
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 56,500 150 57,050 200
DOJI HN 56,400 50 57,200 150
Mi Hồng 56,750 200 57,150 250
Phú Qúy SJC 56,500 56,950 50
PNJ Hà Nội 56,450 100 57,000 150
PNJ HCM 56,450 100 57,000 150
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá