Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 07/11/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 07/11/2022

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 07/11/2022
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 52,150 50 53,150 50
Vàng nữ trang 10K 20,149 21 22,149 21
Vàng nữ trang 14K 28,906 29 30,906 29
Vàng nữ trang 18K 37,716 38 39,716 38
Vàng nữ trang 24K 50,928 49 52,228 49
Vàng nữ trang 9999 52,000 50 52,750 50
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 66,300 400 67,300 400
SJC Bình Phước 66,280 400 67,320 400
SJC Cà Mau 66,300 400 67,320 400
SJC Đà Nẵng 66,300 400 67,320 400
SJC Hà Nội 66,300 400 67,320 400
SJC HCM 1-10L 66,300 400 67,300 400
SJC Huế 66,270 400 67,330 400
SJC Long Xuyên 66,320 400 67,350 400
SJC Miền Tây 66,300 400 67,300 400
SJC Nha Trang 66,300 400 67,320 400
SJC Quãng Ngãi 66,300 400 67,300 400
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 66,300 67,100
SCB 65,800 400 67,100 300
TPBANK GOLD 66,400 200 67,400 200
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 66,260 460 67,190 390
DOJI HCM 66,100 400 67,100 400
DOJI HN 66,400 200 67,400 200
Mi Hồng 66,300 200 67,300 200
Phú Qúy SJC 66,250 450 67,200 400
PNJ Hà Nội 66,450 350 67,350 350
PNJ HCM 66,400 400 67,300 400
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá