Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 07/11/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 07/11/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 07/11/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 54,300 50 54,800 50
Vàng nữ trang 10K 20,879 21 22,879 21
Vàng nữ trang 14K 29,927 29 31,927 29
Vàng nữ trang 18K 39,029 37 41,029 37
Vàng nữ trang 24K 52,960 49 53,960 49
Vàng nữ trang 9999 53,700 50 54,500 50
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,300 50 56,800 50
SJC Bình Phước 56,280 50 56,820 50
SJC Cà Mau 56,300 50 56,820 50
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 56,300 50 56,820 50
SJC Hà Nội 56,300 50 56,820 50
SJC HCM 1-10L 56,300 50 56,800 50
SJC Huế 56,270 50 56,830 50
SJC Long Xuyên 56,320 50 56,850 50
SJC Miền Tây 56,300 50 56,800 50
SJC Nha Trang 56,290 50 56,820 50
SJC Quãng Ngãi 56,300 50 56,800 50
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,350 50 56,750 50
EXIMBANK 56,300 56,600
MARITIME BANK 55,760 160 57,000 200
Sacombank 55,950 56,750
SCB 56,100 200 56,700 200
TPBANK GOLD 56,200 56,600
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 50 56,690 40
DOJI HCM 56,260 150 56,790 100
DOJI HN 56,200 56,700
Mi Hồng 56,430 130 56,650 100
Phú Qúy SJC 56,300 56,700
PNJ Hà Nội 56,200 56,750 50
PNJ HCM 56,200 56,750 50
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá