Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 07/10/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 07/10/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 07/10/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 50,600 250 51,350 200
Vàng nữ trang 10K 19,440 83 21,440 83
Vàng nữ trang 14K 27,915 116 29,915 116
Vàng nữ trang 18K 36,441 150 38,441 150
Vàng nữ trang 24K 49,345 198 50,545 198
Vàng nữ trang 9999 50,250 300 51,050 200
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 57,150 400 57,850 400
SJC Bình Phước 57,130 400 57,870 400
SJC Cà Mau 57,150 400 57,870 400
SJC Đà Nẵng 57,150 400 57,870 400
SJC Hà Nội 57,150 400 57,870 400
SJC HCM 1-10L 57,150 400 57,850 400
SJC Huế 57,120 400 57,880 400
SJC Long Xuyên 57,170 400 57,900 400
SJC Miền Tây 57,150 400 57,850 400
SJC Nha Trang 57,150 400 57,870 400
SJC Quãng Ngãi 57,150 400 57,850 400
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 57,200 350 57,700 350
EXIMBANK 57,200 400 57,700 400
SCB 57,050 200 57,550 200
TPBANK GOLD 56,850 150 57,750 150
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 57,270 40 57,730 130
DOJI HCM 57,000 150 57,800 350
DOJI HN 56,850 150 57,750 150
Mi Hồng 57,250 50 57,750 50
Phú Qúy SJC 57,250 20 57,750 50
PNJ Hà Nội 57,270 50 57,750 50
PNJ HCM 57,100 300 57,750 200
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá