Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 07/06/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 07/06/2022

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 07/06/2022
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 53,850 53,850 54,800 54,800
Vàng nữ trang 10K 20,837 20,837 22,837 22,837
Vàng nữ trang 14K 29,868 29,868 31,868 31,868
Vàng nữ trang 18K 38,954 38,954 40,954 40,954
Vàng nữ trang 24K 52,561 52,561 53,861 53,861
Vàng nữ trang 9999 53,700 53,700 54,400 54,400
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 68,700 68,700 69,600 69,600
SJC Bình Phước 68,680 68,680 69,620 69,620
SJC Cà Mau 68,700 68,700 69,620 69,620
SJC Đà Nẵng 68,700 68,700 69,620 69,620
SJC Hà Nội 68,700 68,700 69,620 69,620
SJC HCM 1-10L 68,700 68,700 69,600 69,600
SJC Huế 68,670 68,670 69,630 69,630
SJC Long Xuyên 68,720 68,720 69,650 69,650
SJC Miền Tây 68,700 68,700 69,600 69,600
SJC Nha Trang 68,700 68,700 69,620 69,620
SJC Quãng Ngãi 68,700 68,700 69,600 69,600
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 68,600 68,600 69,500 69,500
SCB 68,300 68,300 69,300 69,300
TPBANK GOLD 68,600 68,600 69,500 69,500
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 68,720 68,720 69,500 69,500
DOJI HCM 68,800 68,800 69,500 69,500
DOJI HN 68,600 68,600 69,500 69,500
Mi Hồng 69,150 69,150 69,550 69,550
Phú Qúy SJC 68,700 68,700 69,500 69,500
PNJ Hà Nội 68,660 68,660 69,600 69,600
PNJ HCM 68,600 68,600 69,500 69,500
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá