Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 07/05/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 07/05/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 07/05/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 45,800 100 46,550 100
Vàng nữ trang 10K 17,580 42 19,480 42
Vàng nữ trang 14K 25,275 58 27,175 58
Vàng nữ trang 18K 33,016 75 34,916 75
Vàng nữ trang 24K 44,391 99 45,891 99
Vàng nữ trang 9999 45,500 100 46,350 100
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 47,800 50 48,250 200
SJC Bình Phước 47,780 50 48,270 200
SJC Cà Mau 47,800 50 48,270 200
SJC Đà Lạt 47,820 50 48,300 200
SJC Đà Nẵng 47,800 50 48,270 200
SJC Hà Nội 47,800 50 48,270 200
SJC HCM 1-10L 47,800 50 48,250 200
SJC Huế 47,770 50 48,280 200
SJC Long Xuyên 47,800 50 48,270 200
SJC Miền Tây 47,800 50 48,250 200
SJC Nha Trang 47,790 50 48,270 200
SJC Quãng Ngãi 47,800 50 48,250 200
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 47,700 50 48,100 50
EXIMBANK 47,800 50 48,100 50
MARITIME BANK 47,300 1,700 48,500 400
Sacombank 47,550 150 48,400 150
SCB 47,650 300 48,050 300
TPBANK GOLD 47,800 500 48,100 100
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 47,820 60 48,100 130
DOJI HCM 47,760 100 48,130 110
DOJI HN 47,810 48,140
Mi Hồng 47,750 100 48,100 150
Phú Qúy SJC 47,800 20 48,100 150
PNJ Hà Nội 47,600 200 48,200 200
PNJ HCM 47,600 200 48,200 200
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá