Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 07/05/2019

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 07/05/2019

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 07/05/2019
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 36,150 36,550
Vàng nữ trang 10K 13,901 17 15,301 17
Vàng nữ trang 14K 19,933 23 21,333 23
Vàng nữ trang 18K 26,000 30 27,400 30
Vàng nữ trang 24K 35,270 40 35,970 40
Vàng nữ trang 9999 35,730 40 36,330 40
Vàng SJC 1L->10L 36,160 40 36,330 40
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 36,160 40 36,330 40
SJC Bình Phước 36,130 40 36,360 40
SJC Buôn Ma Thuột 36,150 40 36,350 40
SJC Cà Mau 36,160 40 36,350 40
SJC Đà Lạt 36,180 40 36,380 40
SJC Đà Nẵng 36,160 40 36,350 40
SJC Hà Nội 36,160 40 36,350 40
SJC Huế 36,160 40 36,350 40
SJC Long Xuyên 36,160 40 36,330 40
SJC Miền Tây 36,160 40 36,330 40
SJC Nha Trang 36,150 40 36,350 40
SJC Quãng Ngãi 36,160 40 36,330 40
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 36,230 20 36,310 20
MARITIME BANK 36,200 36,350
SCB 36,570 36,670
SHB 36,500 36,620
TPBANK GOLD 36,110 20 36,410 20
VIETINBANK GOLD 36,160 20 36,340 20
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 36,240 20 36,310 10
DOJI HN 36,210 20 36,310 20
DOJI SG 36,210 10 36,310 10
Ngọc Hải Tiền Giang 36,000 100 36,400 50
Ngọc Hải TP.HCM 36,000 100 36,400 50
Phú Qúy SJC 36,220 10 36,320 10
PNJ Hà Nội 36,250 36,350
PNJ TP.HCM 36,200 36,380
VIETNAMGOLD 36,580 36,770
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá