Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 07/02/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 07/02/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 07/02/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 54,000 54,550
Vàng nữ trang 10K 20,816 22,816
Vàng nữ trang 14K 29,839 31,839
Vàng nữ trang 18K 38,917 40,917
Vàng nữ trang 24K 52,812 53,812
Vàng nữ trang 9999 53,650 54,350
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,350 56,900
SJC Bình Phước 56,330 56,920
SJC Cà Mau 56,350 56,920
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 56,350 56,920
SJC Hà Nội 56,350 56,920
SJC HCM 1-10L 56,350 56,900
SJC Huế 56,320 56,930
SJC Long Xuyên 56,370 56,950
SJC Miền Tây 56,350 56,900
SJC Nha Trang 56,350 56,920
SJC Quãng Ngãi 56,350 56,900
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,300 56,800
EXIMBANK 56,400 56,750
MARITIME BANK 55,900 57,200
Sacombank 54,380 54,580
SCB 56,400 56,900
TPBANK GOLD 56,450 57,050 100
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 56,350 56,850
DOJI HN 56,450 57,050 100
Mi Hồng 56,550 50 56,900 100
Phú Qúy SJC 56,500 57,000
PNJ Hà Nội 56,350 56,850
PNJ HCM 56,350 56,850
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá