Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 07/01/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 07/01/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 07/01/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 55,350 500 55,900 500
Vàng nữ trang 10K 21,379 209 23,379 209
Vàng nữ trang 14K 30,626 292 32,626 292
Vàng nữ trang 18K 39,929 375 41,929 375
Vàng nữ trang 24K 54,149 495 55,149 495
Vàng nữ trang 9999 55,000 500 55,700 500
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,300 450 56,800 500
SJC Bình Phước 56,280 450 56,820 500
SJC Cà Mau 56,300 450 56,820 500
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 56,300 450 56,820 500
SJC Hà Nội 56,300 450 56,820 500
SJC HCM 1-10L 56,300 450 56,800 500
SJC Huế 56,270 450 56,830 500
SJC Long Xuyên 56,320 450 56,850 500
SJC Miền Tây 56,300 450 56,800 500
SJC Nha Trang 56,300 450 56,820 500
SJC Quãng Ngãi 56,300 450 56,800 500
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,350 350 56,800 350
EXIMBANK 56,300 550 56,650 600
MARITIME BANK 56,050 250 57,300 250
Sacombank 54,380 54,580
SCB 56,200 400 56,900 200
TPBANK GOLD 56,100 550 56,800 550
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 56,200 450 56,700 650
DOJI HN 56,100 550 56,800 550
Mi Hồng 56,300 150 56,700 350
Phú Qúy SJC 56,100 650 56,700 550
PNJ Hà Nội 56,250 500 56,750 550
PNJ HCM 56,250 500 56,750 550
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá