Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 07/01/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 07/01/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 07/01/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 43,650 350 44,150 450
Vàng nữ trang 10K 17,100 188 18,500 188
Vàng nữ trang 14K 24,405 262 25,805 262
Vàng nữ trang 18K 31,753 338 33,153 338
Vàng nữ trang 24K 42,564 446 43,564 446
Vàng nữ trang 9999 43,200 450 44,000 450
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 43,650 300 44,000 450
SJC Bình Phước 43,620 300 44,030 450
SJC Cà Mau 43,650 300 44,020 450
SJC Đà Lạt 43,670 300 44,050 450
SJC Đà Nẵng 43,650 300 44,020 450
SJC Hà Nội 43,650 300 44,020 450
SJC Huế 43,630 300 44,020 450
SJC Long Xuyên 43,650 300 44,000 450
SJC Miền Tây 43,650 300 44,000 450
SJC Nha Trang 43,640 300 44,020 450
SJC Quãng Ngãi 43,650 300 44,000 450
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 43,600 300 43,900 500
SCB 43,600 100 44,000 200
VIETINBANK GOLD 43,650 300 44,020 450
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 43,680 290 43,870 430
DOJI HN 43,690 320 43,870 420
Phú Qúy SJC 43,600 250 43,900 450
PNJ Hà Nội 43,600 250 44,000 300
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá