Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 06/11/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 06/11/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 06/11/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,650 200 52,350 200
Vàng nữ trang 10K 19,857 83 21,857 83
Vàng nữ trang 14K 28,498 116 30,498 116
Vàng nữ trang 18K 37,191 150 39,191 150
Vàng nữ trang 24K 50,335 198 51,535 198
Vàng nữ trang 9999 51,250 200 52,050 200
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 58,050 58,750
SJC Bình Phước 58,030 58,770
SJC Cà Mau 58,050 58,770
SJC Đà Nẵng 58,050 58,770
SJC Hà Nội 58,050 58,770
SJC HCM 1-10L 58,050 58,750
SJC Huế 58,020 58,780
SJC Long Xuyên 58,070 58,800
SJC Miền Tây 58,050 58,750
SJC Nha Trang 58,050 58,770
SJC Quãng Ngãi 58,050 58,750
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 58,100 58,800 200
EXIMBANK 58,200 58,700
SCB 58,300 50 59,000 250
TPBANK GOLD 58,050 50 58,700 50
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 58,180 60 58,740 60
DOJI HCM 58,000 100 58,600 100
DOJI HN 58,050 50 58,700 50
Mi Hồng 58,350 150 58,600 100
Phú Qúy SJC 58,150 50 58,750 50
PNJ Hà Nội 58,100 40 58,750 50
PNJ HCM 58,100 58,750
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá