Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 06/10/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 06/10/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 06/10/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 50,350 150 51,150 150
Vàng nữ trang 10K 19,357 62 21,357 62
Vàng nữ trang 14K 27,799 87 29,799 87
Vàng nữ trang 18K 36,291 113 38,291 113
Vàng nữ trang 24K 49,147 48 50,347 148
Vàng nữ trang 9999 49,950 50 50,850 150
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,750 57,450
SJC Bình Phước 56,730 57,470
SJC Cà Mau 56,750 57,470
SJC Đà Nẵng 56,750 57,470
SJC Hà Nội 56,750 57,470
SJC HCM 1-10L 56,750 57,450
SJC Huế 56,720 57,480
SJC Long Xuyên 56,770 57,500
SJC Miền Tây 56,750 57,450
SJC Nha Trang 56,750 57,470
SJC Quãng Ngãi 56,750 57,450
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,850 57,350
EXIMBANK 56,800 50 57,300 50
SCB 56,850 100 57,350 300
TPBANK GOLD 56,700 57,600 50
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 57,230 10 57,600 80
DOJI HCM 56,850 150 57,450 50
DOJI HN 56,700 57,600 50
Mi Hồng 57,300 200 57,700 200
Phú Qúy SJC 57,230 30 57,700
PNJ Hà Nội 57,220 40 57,700 20
PNJ HCM 56,800 100 57,550 50
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá