Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 06/09/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 06/09/2022

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 06/09/2022
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,050 50 51,950 50
Vàng nữ trang 10K 19,648 21 21,648 21
Vàng nữ trang 14K 28,207 29 30,207 29
Vàng nữ trang 18K 36,816 38 38,816 38
Vàng nữ trang 24K 49,740 49 51,040 49
Vàng nữ trang 9999 50,950 50 51,550 50
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 66,000 100 66,800 100
SJC Bình Phước 65,980 100 66,820 100
SJC Cà Mau 66,000 100 66,820 100
SJC Đà Nẵng 66,000 100 66,820 100
SJC Hà Nội 66,000 100 66,820 100
SJC HCM 1-10L 66,000 100 66,800 100
SJC Huế 65,970 100 66,830 100
SJC Long Xuyên 66,020 100 66,850 100
SJC Miền Tây 66,000 100 66,800 100
SJC Nha Trang 66,000 100 66,820 100
SJC Quãng Ngãi 66,000 100 66,800 100
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 65,700 200 66,700 200
SCB 65,500 66,500
TPBANK GOLD 66,000 150 66,800 150
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 65,960 60 66,740 100
DOJI HCM 66,100 150 66,800 150
DOJI HN 66,000 150 66,800 150
Mi Hồng 66,200 66,650
Phú Qúy SJC 65,950 100 66,750 100
PNJ Hà Nội 66,000 150 66,800 150
PNJ HCM 66,000 100 66,800 100
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá