Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 06/09/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 06/09/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 06/09/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 53,650 54,500
Vàng nữ trang 10K 20,454 22,754
Vàng nữ trang 14K 29,452 31,752
Vàng nữ trang 18K 38,504 40,804
Vàng nữ trang 24K 52,063 53,663
Vàng nữ trang 9999 53,200 54,200
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,750 56,700
SJC Bình Phước 55,730 56,720
SJC Cà Mau 55,750 56,720
SJC Đà Nẵng 55,750 56,720
SJC Hà Nội 55,750 56,720
SJC HCM 1-10L 55,750 56,700
SJC Huế 55,720 56,730
SJC Long Xuyên 55,770 56,750
SJC Miền Tây 55,750 56,700
SJC Nha Trang 55,740 56,720
SJC Quãng Ngãi 55,750 56,700
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 55,700 56,500
EXIMBANK 55,750 56,450
MARITIME BANK 55,350 56,850
Sacombank 55,650 56,900
SCB 55,350 56,450
TPBANK GOLD 56,000 100 56,700
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,100 50 56,700
DOJI HCM 56,010 100 56,690
DOJI HN 56,000 100 56,700
Mi Hồng 56,050 100 56,550
Phú Qúy SJC 56,050 50 56,750 50
PNJ Hà Nội 55,900 56,700
PNJ HCM 55,900 56,700
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá