Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 06/07/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 06/07/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 06/07/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,450 250 52,050 250
Vàng nữ trang 10K 19,732 104 21,732 104
Vàng nữ trang 14K 28,323 145 30,323 145
Vàng nữ trang 18K 36,966 187 38,966 187
Vàng nữ trang 24K 50,238 248 51,238 248
Vàng nữ trang 9999 51,050 250 51,750 250
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,800 50 57,400 50
SJC Bình Phước 56,780 50 57,420 50
SJC Cà Mau 56,800 50 57,420 50
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 56,800 50 57,420 50
SJC Hà Nội 56,800 50 57,420 50
SJC HCM 1-10L 56,800 50 57,400 50
SJC Huế 56,770 50 57,430 50
SJC Long Xuyên 56,820 50 57,450 50
SJC Miền Tây 56,800 50 57,400 50
SJC Nha Trang 56,800 50 57,420 50
SJC Quãng Ngãi 56,800 50 57,400 50
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,950 100 57,350 100
EXIMBANK 56,950 100 57,350 100
MARITIME BANK 54,500 55,600
Sacombank 54,380 54,580
SCB 56,900 57,400 100
TPBANK GOLD 56,780 80 57,370 70
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 56,750 50 57,300
DOJI HN 56,780 80 57,370 70
Mi Hồng 55,480 55,700
Phú Qúy SJC 56,850 70 57,350 50
PNJ Hà Nội 56,850 50 57,400 50
PNJ HCM 56,850 50 57,400 50
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá