Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 06/06/2019

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 06/06/2019

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 06/06/2019
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 37,050 80 37,450 80
Vàng nữ trang 10K 14,264 21 15,664 21
Vàng nữ trang 14K 20,440 29 21,840 29
Vàng nữ trang 18K 26,653 38 28,053 38
Vàng nữ trang 24K 36,132 50 36,832 50
Vàng nữ trang 9999 36,600 50 37,200 50
Vàng SJC 1L->10L 36,950 50 37,200 50
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 36,950 50 37,200 50
SJC Bình Phước 36,920 50 37,230 50
SJC Buôn Ma Thuột 36,940 50 37,220 50
SJC Cà Mau 36,950 50 37,220 50
SJC Đà Lạt 36,970 50 37,250 50
SJC Đà Nẵng 36,950 50 37,220 50
SJC Hà Nội 36,950 50 37,220 50
SJC Huế 36,950 50 37,220 50
SJC Long Xuyên 36,950 50 37,200 50
SJC Miền Tây 36,950 50 37,200 50
SJC Nha Trang 36,940 50 37,220 50
SJC Quãng Ngãi 36,950 50 37,200 50
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 36,860 37,000 40
MARITIME BANK 36,800 10 37,030 10
SCB 36,570 36,670
SHB 36,500 36,620
TPBANK GOLD 36,700 37,100 50
VIETINBANK GOLD 36,900 80 37,170 130
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 36,950 90 37,060 110
DOJI HN 36,850 36,950
DOJI SG 36,950 150 37,200 200
Ngọc Hải Tiền Giang 36,060 36,400
Ngọc Hải TP.HCM 36,060 36,400
Phú Qúy SJC 36,840 20 36,940 20
PNJ Hà Nội 36,880 20 37,030 50
PNJ TP.HCM 36,850 37,100 50
VIETNAMGOLD 36,580 36,770
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá