Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 06/05/2019

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 06/05/2019

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 06/05/2019
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 36,150 30 36,550 30
Vàng nữ trang 10K 13,918 9 15,318 9
Vàng nữ trang 14K 19,956 12 21,356 12
Vàng nữ trang 18K 26,030 15 27,430 15
Vàng nữ trang 24K 35,310 20 36,010 20
Vàng nữ trang 9999 35,770 20 36,370 20
Vàng SJC 1L->10L 36,200 20 36,370 20
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 36,200 20 36,370 20
SJC Bình Phước 36,170 20 36,400 20
SJC Buôn Ma Thuột 36,190 20 36,390 20
SJC Cà Mau 36,200 20 36,390 20
SJC Đà Lạt 36,220 20 36,420 20
SJC Đà Nẵng 36,200 20 36,390 20
SJC Hà Nội 36,200 20 36,390 20
SJC Huế 36,200 20 36,390 20
SJC Long Xuyên 36,200 20 36,370 20
SJC Miền Tây 36,200 20 36,370 20
SJC Nha Trang 36,190 20 36,390 20
SJC Quãng Ngãi 36,200 20 36,370 20
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 36,250 40 36,330 40
MARITIME BANK 36,200 36,350
SCB 36,570 36,670
SHB 36,500 36,620
TPBANK GOLD 36,130 30 36,430 10
VIETINBANK GOLD 36,180 36,360
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 36,220 36,300 10
DOJI HN 36,230 30 36,330 10
DOJI SG 36,200 36,300 20
Ngọc Hải Tiền Giang 36,100 100 36,450 50
Ngọc Hải TP.HCM 36,100 100 36,450 50
Phú Qúy SJC 36,230 20 36,330 20
PNJ Hà Nội 36,250 40 36,350 60
PNJ TP.HCM 36,200 10 36,380 30
VIETNAMGOLD 36,580 36,770
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá