Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 06/02/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 06/02/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 06/02/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 43,550 44,100
Vàng nữ trang 10K 17,079 21 18,479 21
Vàng nữ trang 14K 24,375 29 25,775 29
Vàng nữ trang 18K 31,716 38 33,116 38
Vàng nữ trang 24K 42,515 50 43,515 50
Vàng nữ trang 9999 43,150 50 43,950 50
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 43,500 50 43,950 50
SJC Bình Phước 43,470 50 43,980 50
SJC Cà Mau 43,500 50 43,970 50
SJC Đà Lạt 43,520 50 44,000 50
SJC Đà Nẵng 43,500 50 43,970 50
SJC Hà Nội 43,500 50 43,970 50
SJC HCM 1-10L 43,500 50 43,950 50
SJC Huế 43,480 50 43,970 50
SJC Long Xuyên 43,500 50 43,950 50
SJC Miền Tây 43,500 50 43,950 50
SJC Nha Trang 43,490 50 43,970 50
SJC Quãng Ngãi 43,500 50 43,950 50
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 43,450 150 43,800 150
EXIMBANK 43,550 200 43,900 200
Sacombank 43,200 50 43,880 100
SCB 43,400 100 43,800 100
VIETINBANK GOLD 43,350 150 43,820 150
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 43,600 100 43,850 100
DOJI HCM 43,550 100 43,800 50
DOJI HN 43,500 20 43,850 120
Mi Hồng 43,650 450 44,000 300
Phú Qúy SJC 43,550 200 43,850 50
PNJ Hà Nội 43,250 43,750
PNJ HCM 43,250 43,750
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá