Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 06/01/2023

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 06/01/2023

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 06/01/2023
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 53,300 54,300
Vàng nữ trang 10K 20,629 22,629
Vàng nữ trang 14K 29,577 31,577
Vàng nữ trang 18K 38,579 40,579
Vàng nữ trang 24K 52,066 53,366
Vàng nữ trang 9999 53,200 53,900
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 66,300 100 67,100 100
SJC Bình Phước 66,280 100 67,120 100
SJC Cà Mau 66,300 100 67,120 100
SJC Đà Nẵng 66,300 100 67,120 100
SJC Hà Nội 66,300 100 67,120 100
SJC HCM 1-10L 66,300 100 67,100 100
SJC Huế 66,270 100 67,130 100
SJC Long Xuyên 66,320 100 67,150 100
SJC Miền Tây 66,300 100 67,100 100
SJC Nha Trang 66,300 100 67,120 100
SJC Quãng Ngãi 66,300 100 67,100 100
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 66,100 66,800
SCB 65,700 100 66,700 400
TPBANK GOLD 66,200 67,000
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 66,260 90 67,030 10
DOJI HCM 66,100 100 66,900 100
DOJI HN 66,200 67,000
Mi Hồng 66,300 100 67,000 100
Phú Qúy SJC 66,250 100 67,050
PNJ Hà Nội 66,000 300 66,900 300
PNJ HCM 66,000 300 66,900 300
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá