Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 06/01/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 06/01/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 06/01/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 55,850 150 56,400 150
Vàng nữ trang 10K 21,588 63 23,588 63
Vàng nữ trang 14K 30,918 88 32,918 88
Vàng nữ trang 18K 40,304 112 42,304 112
Vàng nữ trang 24K 54,644 149 55,644 149
Vàng nữ trang 9999 55,500 150 56,200 150
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,750 150 57,300 150
SJC Bình Phước 56,730 150 57,320 150
SJC Cà Mau 56,750 150 57,320 150
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 56,750 150 57,320 150
SJC Hà Nội 56,750 150 57,320 150
SJC HCM 1-10L 56,750 150 57,300 150
SJC Huế 56,720 150 57,330 150
SJC Long Xuyên 56,770 150 57,350 150
SJC Miền Tây 56,750 150 57,300 150
SJC Nha Trang 56,750 150 57,320 150
SJC Quãng Ngãi 56,750 150 57,300 150
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,700 50 57,150 50
EXIMBANK 56,850 150 57,250 150
MARITIME BANK 56,300 300 57,550 250
Sacombank 54,380 54,580
SCB 56,600 57,100 100
TPBANK GOLD 56,650 150 57,350 150
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 56,650 50 57,350 200
DOJI HN 56,650 200 57,350 100
Mi Hồng 56,450 300 57,050 100
Phú Qúy SJC 56,750 50 57,250 50
PNJ Hà Nội 56,750 150 57,300 150
PNJ HCM 56,750 150 57,300 150
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá