Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 05/12/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 05/12/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 05/12/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 53,300 100 53,900 100
Vàng nữ trang 10K 20,545 42 22,545 42
Vàng nữ trang 14K 29,460 59 31,460 59
Vàng nữ trang 18K 38,429 75 40,429 75
Vàng nữ trang 24K 52,168 99 53,168 99
Vàng nữ trang 9999 52,900 100 53,700 100
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 54,600 100 55,250 100
SJC Bình Phước 54,580 100 55,270 100
SJC Cà Mau 54,600 100 55,270 100
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 54,600 100 55,270 100
SJC Hà Nội 54,600 100 55,270 100
SJC HCM 1-10L 54,600 100 55,250 100
SJC Huế 54,570 100 55,280 100
SJC Long Xuyên 54,620 100 55,300 100
SJC Miền Tây 54,600 100 55,250 100
SJC Nha Trang 54,590 100 55,270 100
SJC Quãng Ngãi 54,600 100 55,250 100
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 54,700 100 55,200 100
EXIMBANK 54,700 55,200
MARITIME BANK 54,400 55,700
Sacombank 54,380 54,580
SCB 54,700 100 55,300 100
TPBANK GOLD 54,550 50 55,300 150
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 54,760 140 55,260 70
DOJI HCM 54,510 100 55,240 100
DOJI HN 54,550 50 55,300 150
Mi Hồng 54,800 100 55,100 200
Phú Qúy SJC 54,750 55,300 50
PNJ Hà Nội 54,550 100 55,250 100
PNJ HCM 54,550 100 55,250 100
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá