Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 05/11/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 05/11/2022

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 05/11/2022
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 52,200 400 53,200 400
Vàng nữ trang 10K 20,170 167 22,170 167
Vàng nữ trang 14K 28,935 233 30,935 233
Vàng nữ trang 18K 37,754 300 39,754 300
Vàng nữ trang 24K 50,977 396 52,277 396
Vàng nữ trang 9999 52,050 400 52,800 400
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 66,700 400 67,700 400
SJC Bình Phước 66,680 400 67,720 400
SJC Cà Mau 66,700 400 67,720 400
SJC Đà Nẵng 66,700 400 67,720 400
SJC Hà Nội 66,700 400 67,720 400
SJC HCM 1-10L 66,700 400 67,700 400
SJC Huế 66,670 400 67,730 400
SJC Long Xuyên 66,720 400 67,750 400
SJC Miền Tây 66,700 400 67,700 400
SJC Nha Trang 66,700 400 67,720 400
SJC Quãng Ngãi 66,700 400 67,700 400
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 66,300 67,100
SCB 65,400 66,800
TPBANK GOLD 66,600 500 67,600 500
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 66,720 450 67,580 440
DOJI HCM 66,500 200 67,500 400
DOJI HN 66,600 500 67,600 500
Mi Hồng 66,600 200 67,600 200
Phú Qúy SJC 66,700 450 67,600 450
PNJ Hà Nội 66,800 600 67,700 500
PNJ HCM 66,800 500 67,700 500
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá