Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 05/10/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 05/10/2022

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 05/10/2022
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 52,400 100 53,400 100
Vàng nữ trang 10K 20,253 42 22,253 42
Vàng nữ trang 14K 29,052 58 31,052 58
Vàng nữ trang 18K 37,904 75 39,904 75
Vàng nữ trang 24K 51,175 99 52,475 99
Vàng nữ trang 9999 52,200 100 53,000 100
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 65,400 66,400
SJC Bình Phước 65,380 66,420
SJC Cà Mau 65,400 66,420
SJC Đà Nẵng 65,400 66,420
SJC Hà Nội 65,400 66,420
SJC HCM 1-10L 65,400 66,400
SJC Huế 65,370 66,430
SJC Long Xuyên 65,420 66,450
SJC Miền Tây 65,400 66,400
SJC Nha Trang 65,400 66,420
SJC Quãng Ngãi 65,400 66,400
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 65,500 66,300
SCB 65,500 66,500
TPBANK GOLD 65,500 100 66,400
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 65,420 40 66,380
DOJI HCM 65,400 100 66,400 100
DOJI HN 65,500 100 66,400
Mi Hồng 65,300 66,300 200
Phú Qúy SJC 65,400 50 66,400
PNJ Hà Nội 65,400 66,400
PNJ HCM 65,400 66,400
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá