Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 05/10/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 05/10/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 05/10/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 50,500 200 51,300 100
Vàng nữ trang 10K 19,419 42 21,419 42
Vàng nữ trang 14K 27,886 58 29,886 58
Vàng nữ trang 18K 36,404 75 38,404 75
Vàng nữ trang 24K 49,195 99 50,495 99
Vàng nữ trang 9999 50,000 100 51,000 100
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,750 50 57,450 50
SJC Bình Phước 56,730 50 57,470 50
SJC Cà Mau 56,750 50 57,470 50
SJC Đà Nẵng 56,750 50 57,470 50
SJC Hà Nội 56,750 50 57,470 50
SJC HCM 1-10L 56,750 50 57,450 50
SJC Huế 56,720 50 57,480 50
SJC Long Xuyên 56,770 50 57,500 50
SJC Miền Tây 56,750 50 57,450 50
SJC Nha Trang 56,750 50 57,470 50
SJC Quãng Ngãi 56,750 50 57,450 50
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,850 100 57,350
EXIMBANK 56,850 100 57,350 100
SCB 56,950 150 57,650 150
TPBANK GOLD 56,700 100 57,650 50
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 57,220 40 57,680 40
DOJI HCM 56,700 57,400
DOJI HN 56,700 100 57,650 50
Mi Hồng 57,100 200 57,500 100
Phú Qúy SJC 57,200 50 57,700 50
PNJ Hà Nội 57,180 180 57,680 80
PNJ HCM 56,700 100 57,600 200
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá