Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 05/09/2019

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 05/09/2019

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 05/09/2019
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 42,550 250 43,100 250
Vàng nữ trang 10K 16,674 95 18,074 95
Vàng nữ trang 14K 23,810 134 25,210 134
Vàng nữ trang 18K 30,988 172 32,388 172
Vàng nữ trang 24K 41,554 227 42,554 227
Vàng nữ trang 9999 42,180 230 42,980 230
Vàng SJC 1L->10L 42,630 230 42,980 230
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 42,630 230 42,980 230
SJC Bình Phước 42,600 230 43,010 230
SJC Buôn Ma Thuột 39,260 39,520
SJC Cà Mau 42,630 230 43,000 230
SJC Đà Lạt 42,650 230 43,030 230
SJC Đà Nẵng 42,630 230 43,000 230
SJC Hà Nội 42,630 230 43,000 230
SJC Huế 42,610 230 43,000 230
SJC Long Xuyên 42,630 230 42,980 230
SJC Miền Tây 42,630 230 42,980 230
SJC Nha Trang 42,620 230 43,000 230
SJC Quãng Ngãi 42,630 230 42,980 230
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 42,650 50 42,950 50
MARITIME BANK 42,200 43,000
SCB 36,570 36,670
SHB 36,500 36,620
TPBANK GOLD 38,870 39,470
VIETINBANK GOLD 42,560 210 42,840 170
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 42,530 150 42,810 180
DOJI HN 42,600 150 42,900 50
DOJI SG 42,600 50 42,900 50
Ngọc Hải Tiền Giang 36,060 36,400
Ngọc Hải TP.HCM 36,060 36,400
Phú Qúy SJC 42,650 150 43,150 200
PNJ Hà Nội 42,550 50 42,950
PNJ TP.HCM 42,550 50 42,950
VIETNAMGOLD 36,580 36,770
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá