Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 05/05/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 05/05/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 05/05/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,600 270 52,200 270
Vàng nữ trang 10K 19,794 113 21,794 113
Vàng nữ trang 14K 28,411 157 30,411 157
Vàng nữ trang 18K 37,079 202 39,079 202
Vàng nữ trang 24K 50,386 267 51,386 267
Vàng nữ trang 9999 51,200 270 51,900 270
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,310 10 55,660 10
SJC Bình Phước 55,290 10 55,680 10
SJC Cà Mau 55,310 10 55,680 10
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,310 10 55,680 10
SJC Hà Nội 55,310 10 55,680 10
SJC HCM 1-10L 55,310 10 55,660 10
SJC Huế 55,280 10 55,690 10
SJC Long Xuyên 55,330 10 55,710 10
SJC Miền Tây 55,310 10 55,660 10
SJC Nha Trang 55,310 10 55,680 10
SJC Quãng Ngãi 55,310 10 55,660 10
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 55,350 55,600
EXIMBANK 55,400 50 55,600 50
MARITIME BANK 54,500 55,600
Sacombank 54,380 54,580
SCB 55,300 150 55,600 150
TPBANK GOLD 55,250 50 55,650 50
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 55,300 50 55,650 50
DOJI HN 55,250 50 55,650 50
Mi Hồng 55,480 55,700
Phú Qúy SJC 55,350 55,650 20
PNJ Hà Nội 55,300 55,620 30
PNJ HCM 55,300 55,620 30
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá