Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 05/05/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 05/05/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 05/05/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 45,850 150 46,650 150
Vàng nữ trang 10K 17,580 62 19,480 62
Vàng nữ trang 14K 25,275 87 27,175 87
Vàng nữ trang 18K 33,016 112 34,916 112
Vàng nữ trang 24K 44,391 149 45,891 149
Vàng nữ trang 9999 45,450 150 46,350 150
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 47,850 50 48,450 50
SJC Bình Phước 47,830 50 48,470 50
SJC Cà Mau 47,850 50 48,470 50
SJC Đà Lạt 47,870 50 48,500 50
SJC Đà Nẵng 47,850 50 48,470 50
SJC Hà Nội 47,850 50 48,470 50
SJC HCM 1-10L 47,850 50 48,450 50
SJC Huế 47,820 50 48,480 50
SJC Long Xuyên 47,850 50 48,470 50
SJC Miền Tây 47,850 50 48,450 50
SJC Nha Trang 47,840 50 48,470 50
SJC Quãng Ngãi 47,850 50 48,450 50
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 47,700 150 48,200 150
EXIMBANK 47,850 150 48,250 150
MARITIME BANK 46,600 600 48,900 300
Sacombank 47,650 50 48,500 250
SCB 47,900 50 48,300 50
TPBANK GOLD 47,300 620 48,200 150
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 47,850 100 48,220 130
DOJI HCM 47,810 100 48,240 150
DOJI HN 47,810 120 48,170 170
Mi Hồng 47,900 150 48,350 150
Phú Qúy SJC 47,850 50 48,300 50
PNJ Hà Nội 47,800 48,400 200
PNJ HCM 47,800 48,400 200
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá