Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 05/04/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 05/04/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 05/04/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 50,300 20 50,900 20
Vàng nữ trang 10K 19,252 9 21,252 9
Vàng nữ trang 14K 27,653 11 29,653 11
Vàng nữ trang 18K 36,104 15 38,104 15
Vàng nữ trang 24K 49,099 20 50,099 20
Vàng nữ trang 9999 49,900 20 50,600 20
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 54,700 220 55,100 320
SJC Bình Phước 54,680 220 55,120 320
SJC Cà Mau 54,700 220 55,120 320
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 54,700 220 55,120 320
SJC Huế 54,670 220 55,130 320
SJC Long Xuyên 54,720 220 55,150 320
SJC Miền Tây 54,700 220 55,100 320
SJC Nha Trang 54,700 220 55,120 320
SJC Quãng Ngãi 54,700 220 55,100 320
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá