Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 05/03/2019

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 05/03/2019

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 05/03/2019
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 36,230 30 36,630 30
Vàng nữ trang 10K 13,993 15,393
Vàng nữ trang 14K 20,061 21,461
Vàng nữ trang 18K 26,165 27,565
Vàng nữ trang 24K 35,488 36,188
Vàng nữ trang 9999 35,950 36,550
Vàng SJC 1L->10L 36,430 10 36,600
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 36,430 10 36,600
SJC Bình Phước 36,400 10 36,630
SJC Buôn Ma Thuột 36,420 10 36,620
SJC Cà Mau 36,430 10 36,620
SJC Đà Lạt 36,450 10 36,650
SJC Đà Nẵng 36,430 10 36,620
SJC Hà Nội 36,430 10 36,620
SJC Huế 36,430 10 36,620
SJC Long Xuyên 36,430 10 36,600
SJC Miền Tây 36,430 10 36,600
SJC Nha Trang 36,420 10 36,620
SJC Quãng Ngãi 36,430 10 36,600
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 36,460 90 36,550 120
MARITIME BANK 36,910 37,070
SCB 36,570 36,670
SHB 36,500 36,620
TPBANK GOLD 36,380 90 36,680 90
VIETINBANK GOLD 36,420 240 36,610 260
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 36,510 50 36,580 80
DOJI HN 36,480 90 36,580 110
DOJI SG 36,450 100 36,550 120
Ngọc Hải Tiền Giang 36,330 90 36,600 120
Ngọc Hải TP.HCM 36,330 70 36,600 80
Phú Qúy SJC 36,500 70 36,600 70
PNJ Hà Nội 36,470 50 36,570 80
PNJ TP.HCM 36,400 90 36,600 90
VIETNAMGOLD 36,580 36,770
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá