Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 05/01/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 05/01/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 05/01/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 42,960 280 43,460 330
Vàng nữ trang 10K 16,808 138 18,208 138
Vàng nữ trang 14K 23,996 192 25,396 192
Vàng nữ trang 18K 31,228 247 32,628 247
Vàng nữ trang 24K 41,871 326 42,871 326
Vàng nữ trang 9999 42,500 330 43,300 330
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 42,920 320 43,300 330
SJC Bình Phước 42,890 320 43,330 330
SJC Cà Mau 42,920 320 43,320 330
SJC Đà Lạt 42,940 320 43,350 330
SJC Đà Nẵng 42,920 320 43,320 330
SJC Hà Nội 42,920 320 43,320 330
SJC Huế 42,900 320 43,320 330
SJC Long Xuyên 42,920 320 43,300 330
SJC Miền Tây 42,920 320 43,300 330
SJC Nha Trang 42,910 320 43,320 330
SJC Quãng Ngãi 42,920 320 43,300 330
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 43,000 420 43,300 420
SCB 43,300 800 43,700 800
VIETINBANK GOLD 42,570 30 42,960 30
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 43,110 370 43,280 400
DOJI HN 43,100 390 43,300 460
Phú Qúy SJC 43,150 470 43,450 570
PNJ Hà Nội 42,900 300 43,300 300
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá