Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 05/01/2019

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 05/01/2019

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 05/01/2019
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 36,200 100 36,600 100
Vàng nữ trang 10K 13,993 42 15,393 42
Vàng nữ trang 14K 20,061 58 21,461 58
Vàng nữ trang 18K 26,165 75 27,565 75
Vàng nữ trang 24K 35,488 99 36,188 99
Vàng nữ trang 9999 35,850 100 36,550 100
Vàng SJC 1L->10L 36,540 50 36,740 50
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 36,540 50 36,740 50
SJC Bình Phước 36,510 50 36,770 50
SJC Buôn Ma Thuột 36,530 50 36,760 50
SJC Cà Mau 36,540 50 36,760 50
SJC Đà Lạt 36,560 50 36,790 50
SJC Đà Nẵng 36,540 50 36,760 50
SJC Hà Nội 36,540 50 36,760 50
SJC Huế 36,540 50 36,760 50
SJC Long Xuyên 36,540 50 36,740 50
SJC Miền Tây 36,540 50 36,740 50
SJC Nha Trang 36,530 50 36,760 50
SJC Quãng Ngãi 36,540 50 36,740 50
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 36,600 200 36,700 60
MARITIME BANK 36,620 36,760
SCB 36,570 36,670
SHB 36,500 36,620
TPBANK GOLD 36,530 20 36,880 70
VIETINBANK GOLD 36,500 36,710
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 36,680 60 36,770 70
DOJI HN 36,630 20 36,730 20
DOJI SG 36,610 50 36,710 50
Ngọc Hải Tiền Giang 36,500 50 36,740 60
Ngọc Hải TP.HCM 36,500 50 36,740 60
Phú Qúy SJC 36,610 50 36,710 50
PNJ Hà Nội 36,550 100 36,750 50
PNJ TP.HCM 36,550 70 36,750 70
VIETNAMGOLD 36,580 36,770
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá