Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 04/11/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 04/11/2022

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 04/11/2022
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,800 100 52,800 100
Vàng nữ trang 10K 20,003 42 22,003 42
Vàng nữ trang 14K 28,702 58 30,702 58
Vàng nữ trang 18K 37,454 75 39,454 75
Vàng nữ trang 24K 50,581 99 51,881 99
Vàng nữ trang 9999 51,650 150 52,400 100
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 66,300 300 67,300 300
SJC Bình Phước 66,280 300 67,320 300
SJC Cà Mau 66,300 300 67,320 300
SJC Đà Nẵng 66,300 300 67,320 300
SJC Hà Nội 66,300 300 67,320 300
SJC HCM 1-10L 66,300 300 67,300 300
SJC Huế 66,270 300 67,330 300
SJC Long Xuyên 66,320 300 67,350 300
SJC Miền Tây 66,300 300 67,300 300
SJC Nha Trang 66,300 300 67,320 300
SJC Quãng Ngãi 66,300 300 67,300 300
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 66,300 400 67,100 400
SCB 65,400 100 66,800 100
TPBANK GOLD 66,100 100 67,100 100
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 66,270 200 67,140 160
DOJI HCM 66,300 200 67,100 200
DOJI HN 66,100 100 67,100 100
Mi Hồng 66,400 400 67,400 400
Phú Qúy SJC 66,250 200 67,150 150
PNJ Hà Nội 66,200 200 67,200 300
PNJ HCM 66,300 300 67,200 300
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá