Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 04/11/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 04/11/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 04/11/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 53,700 170 54,250 120
Vàng nữ trang 10K 20,670 29 22,670 29
Vàng nữ trang 14K 29,635 41 31,635 41
Vàng nữ trang 18K 38,654 53 40,654 53
Vàng nữ trang 24K 52,465 70 53,465 70
Vàng nữ trang 9999 53,200 170 54,000 70
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,850 350 56,350 350
SJC Bình Phước 55,830 350 56,370 350
SJC Cà Mau 55,850 350 56,370 350
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,850 350 56,370 350
SJC Hà Nội 55,850 350 56,370 350
SJC HCM 1-10L 55,850 350 56,350 350
SJC Huế 55,820 350 56,380 350
SJC Long Xuyên 55,870 350 56,400 350
SJC Miền Tây 55,850 350 56,350 350
SJC Nha Trang 55,840 350 56,370 350
SJC Quãng Ngãi 55,850 350 56,350 350
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,100 50 56,600 50
EXIMBANK 55,900 400 56,200 400
MARITIME BANK 55,850 57,050
Sacombank 56,050 56,850
SCB 55,800 200 56,200 300
TPBANK GOLD 55,900 200 56,400 300
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,000 240 56,350 190
DOJI HCM 55,810 400 56,390 250
DOJI HN 55,900 200 56,400 300
Mi Hồng 56,000 200 56,550 50
Phú Qúy SJC 56,000 250 56,400 150
PNJ Hà Nội 55,900 350 56,400 300
PNJ HCM 55,900 350 56,400 300
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá