Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 04/10/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 04/10/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 04/10/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 50,300 50 51,200 50
Vàng nữ trang 10K 19,377 21 21,377 21
Vàng nữ trang 14K 27,828 29 29,828 29
Vàng nữ trang 18K 36,329 37 38,329 37
Vàng nữ trang 24K 49,096 50 50,396 50
Vàng nữ trang 9999 49,900 50 50,900 50
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,700 150 57,400 250
SJC Bình Phước 56,680 150 57,420 250
SJC Cà Mau 56,700 150 57,420 250
SJC Đà Nẵng 56,700 150 57,420 250
SJC Hà Nội 56,700 150 57,420 250
SJC HCM 1-10L 56,700 150 57,400 250
SJC Huế 56,670 150 57,430 250
SJC Long Xuyên 56,720 150 57,450 250
SJC Miền Tây 56,700 150 57,400 250
SJC Nha Trang 56,700 150 57,420 250
SJC Quãng Ngãi 56,700 150 57,400 250
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,750 150 57,350 150
EXIMBANK 56,950 200 57,450 200
SCB 56,800 57,500
TPBANK GOLD 56,600 57,600
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 57,180 40 57,640 10
DOJI HCM 56,700 100 57,400 200
DOJI HN 56,600 57,600
Mi Hồng 56,900 57,400
Phú Qúy SJC 57,150 30 57,650
PNJ Hà Nội 57,000 400 57,600
PNJ HCM 56,600 50 57,400 100
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá