Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 04/10/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 04/10/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 04/10/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 53,150 53,650
Vàng nữ trang 10K 20,299 22,399
Vàng nữ trang 14K 29,156 31,256
Vàng nữ trang 18K 38,067 40,167
Vàng nữ trang 24K 51,722 52,822
Vàng nữ trang 9999 52,650 53,350
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,950 56,550
SJC Bình Phước 55,930 56,570
SJC Cà Mau 55,950 56,570
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,950 56,570
SJC Hà Nội 55,950 56,450
SJC HCM 1-10L 55,950 56,450
SJC Huế 55,920 56,580
SJC Long Xuyên 55,970 56,600
SJC Miền Tây 55,950 56,550
SJC Nha Trang 55,940 56,570
SJC Quãng Ngãi 55,950 56,550
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 55,750 56,200
EXIMBANK 56,000 56,350
MARITIME BANK 55,350 56,600
Sacombank 55,000 55,800
SCB 55,750 56,250
TPBANK GOLD 56,050 50 56,450
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,080 30 56,430 30
DOJI HCM 55,900 56,400
DOJI HN 56,050 50 56,450
Mi Hồng 56,000 56,350 50
Phú Qúy SJC 56,050 56,450
PNJ Hà Nội 56,000 56,450
PNJ HCM 56,000 56,450
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá