Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 04/07/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 04/07/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 04/07/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,200 51,800
Vàng nữ trang 10K 19,628 21,628
Vàng nữ trang 14K 28,178 30,178
Vàng nữ trang 18K 36,779 38,779
Vàng nữ trang 24K 49,990 50,990
Vàng nữ trang 9999 50,800 51,500
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,600 57,200
SJC Bình Phước 56,580 57,220
SJC Cà Mau 56,600 57,220
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 56,600 57,220
SJC Hà Nội 56,600 57,220
SJC HCM 1-10L 56,600 57,200
SJC Huế 56,570 57,230
SJC Long Xuyên 56,620 57,250
SJC Miền Tây 56,600 57,200
SJC Nha Trang 56,600 57,220
SJC Quãng Ngãi 56,600 57,200
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,700 57,100
EXIMBANK 56,650 57,050
MARITIME BANK 54,500 55,600
Sacombank 54,380 54,580
SCB 56,600 57,100
TPBANK GOLD 56,600 57,150
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 56,600 57,150
DOJI HN 56,600 57,150
Mi Hồng 55,480 55,700
Phú Qúy SJC 56,650 57,150
PNJ Hà Nội 56,600 57,200
PNJ HCM 56,600 57,200
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá