Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 04/06/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 04/06/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 04/06/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 52,850 400 53,450 400
Vàng nữ trang 10K 20,316 167 22,316 167
Vàng nữ trang 14K 29,140 233 31,140 233
Vàng nữ trang 18K 38,016 301 40,016 301
Vàng nữ trang 24K 51,624 396 52,624 396
Vàng nữ trang 9999 52,450 400 53,150 400
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,600 150 57,250 100
SJC Bình Phước 56,580 150 57,270 100
SJC Cà Mau 56,600 150 57,270 100
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 56,600 150 57,270 100
SJC Hà Nội 56,600 150 57,270 100
SJC HCM 1-10L 56,600 150 57,250 100
SJC Huế 56,570 150 57,280 100
SJC Long Xuyên 56,620 150 57,300 100
SJC Miền Tây 56,600 150 57,250 100
SJC Nha Trang 56,600 150 57,270 100
SJC Quãng Ngãi 56,600 150 57,250 100
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,500 200 57,100 100
EXIMBANK 56,600 57,200
MARITIME BANK 54,500 55,600
Sacombank 54,380 54,580
SCB 56,500 57,100
TPBANK GOLD 56,550 100 57,100 150
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 56,550 200 57,150 200
DOJI HN 56,550 50 57,100 150
Mi Hồng 55,480 55,700
Phú Qúy SJC 56,600 150 57,120 130
PNJ Hà Nội 56,600 150 57,250 100
PNJ HCM 56,600 150 57,250 100
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá