Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 04/05/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 04/05/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 04/05/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 46,000 150 46,800 150
Vàng nữ trang 10K 17,642 63 19,542 63
Vàng nữ trang 14K 25,362 88 27,262 88
Vàng nữ trang 18K 33,128 113 35,028 113
Vàng nữ trang 24K 44,540 148 46,040 148
Vàng nữ trang 9999 45,600 150 46,500 150
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 47,900 50 48,500
SJC Bình Phước 47,880 50 48,520
SJC Cà Mau 47,900 50 48,520
SJC Đà Lạt 47,920 50 48,550
SJC Đà Nẵng 47,900 50 48,520
SJC Hà Nội 47,900 50 48,520
SJC HCM 1-10L 47,900 50 48,500
SJC Huế 47,870 50 48,530
SJC Long Xuyên 47,900 50 48,520
SJC Miền Tây 47,900 50 48,500
SJC Nha Trang 47,890 50 48,520
SJC Quãng Ngãi 47,900 50 48,500
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 47,850 200 48,350 100
EXIMBANK 48,000 250 48,400 150
MARITIME BANK 47,200 200 48,600 200
Sacombank 47,700 48,750
SCB 47,850 200 48,250 300
TPBANK GOLD 47,920 620 48,350 150
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 47,950 150 48,350 50
DOJI HCM 47,910 200 48,390 100
DOJI HN 47,930 180 48,340 100
Mi Hồng 48,050 50 48,500 100
Phú Qúy SJC 47,900 50 48,350 50
PNJ Hà Nội 47,800 48,600
PNJ HCM 47,800 48,600
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá