Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 04/04/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 04/04/2022

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 04/04/2022
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 54,750 55,750
Vàng nữ trang 10K 21,233 23,233
Vàng nữ trang 14K 30,422 32,422
Vàng nữ trang 18K 39,667 41,667
Vàng nữ trang 24K 53,502 54,802
Vàng nữ trang 9999 54,550 55,350
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 68,300 69,000 50
SJC Bình Phước 68,280 69,020 50
SJC Cà Mau 68,300 69,020 50
SJC Đà Nẵng 68,300 69,020 50
SJC Hà Nội 68,300 69,020 50
SJC HCM 1-10L 68,300 69,000 50
SJC Huế 68,270 69,030 50
SJC Long Xuyên 68,320 69,050 50
SJC Miền Tây 68,300 69,000 50
SJC Nha Trang 68,300 69,020 50
SJC Quãng Ngãi 68,300 69,000 50
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 61,200 61,600
EXIMBANK 68,350 250 68,850 250
SCB 68,300 50 68,900 50
TPBANK GOLD 68,150 100 68,850 100
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 68,210 40 68,850 10
DOJI HCM 68,100 200 68,900 100
DOJI HN 68,150 100 68,850 100
Mi Hồng 68,250 100 68,800 100
Phú Qúy SJC 68,200 50 68,850 50
PNJ Hà Nội 68,150 120 68,900 200
PNJ HCM 68,200 200 68,900 200
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá