Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 03/11/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 03/11/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 03/11/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,350 200 52,050 200
Vàng nữ trang 10K 19,732 83 21,732 83
Vàng nữ trang 14K 28,323 117 30,323 117
Vàng nữ trang 18K 36,966 150 38,966 150
Vàng nữ trang 24K 50,038 198 51,238 198
Vàng nữ trang 9999 50,950 200 51,750 200
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 57,900 50 58,600 50
SJC Bình Phước 57,880 50 58,620 50
SJC Cà Mau 57,900 50 58,620 50
SJC Đà Nẵng 57,900 50 58,620 50
SJC Hà Nội 57,900 50 58,620 50
SJC HCM 1-10L 57,900 50 58,600 50
SJC Huế 57,870 50 58,630 50
SJC Long Xuyên 57,920 50 58,650 50
SJC Miền Tây 57,900 50 58,600 50
SJC Nha Trang 57,900 50 58,620 50
SJC Quãng Ngãi 57,900 50 58,600 50
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 57,900 58,400
EXIMBANK 57,900 100 58,400 100
SCB 57,900 58,500 100
TPBANK GOLD 57,850 100 58,450 50
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 57,870 50 58,430 40
DOJI HCM 57,850 50 58,450 50
DOJI HN 57,850 100 58,450 50
Mi Hồng 58,150 150 58,450 150
Phú Qúy SJC 57,850 50 58,450 50
PNJ Hà Nội 57,900 50 58,550
PNJ HCM 57,850 58,500
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá