Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 03/09/2019

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 03/09/2019

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 03/09/2019
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 42,030 70 42,530 120
Vàng nữ trang 10K 16,466 50 17,866 50
Vàng nữ trang 14K 23,518 70 24,918 70
Vàng nữ trang 18K 30,613 90 32,013 90
Vàng nữ trang 24K 41,059 119 42,059 119
Vàng nữ trang 9999 41,680 120 42,480 120
Vàng SJC 1L->10L 42,180 70 42,480 120
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 42,180 70 42,480 120
SJC Bình Phước 42,150 70 42,510 120
SJC Buôn Ma Thuột 39,260 39,520
SJC Cà Mau 42,180 70 42,500 120
SJC Đà Lạt 42,200 70 42,530 120
SJC Đà Nẵng 42,180 70 42,500 120
SJC Hà Nội 42,180 70 42,500 120
SJC Huế 42,160 70 42,500 120
SJC Long Xuyên 42,180 70 42,480 120
SJC Miền Tây 42,180 70 42,480 120
SJC Nha Trang 42,170 70 42,500 120
SJC Quãng Ngãi 42,180 70 42,480 120
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 42,350 42,600
MARITIME BANK 42,200 43,000
SCB 36,570 36,670
SHB 36,500 36,620
TPBANK GOLD 38,870 39,470
VIETINBANK GOLD 42,300 42,670
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 42,180 70 42,630 90
DOJI HN 42,250 200 42,550
DOJI SG 42,250 200 42,650 50
Ngọc Hải Tiền Giang 36,060 36,400
Ngọc Hải TP.HCM 36,060 36,400
Phú Qúy SJC 42,250 50 42,650
PNJ Hà Nội 42,350 42,700
PNJ TP.HCM 42,350 42,700
VIETNAMGOLD 36,580 36,770
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá