Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 03/08/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 03/08/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 03/08/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 54,000 50 55,000 50
Vàng nữ trang 10K 20,962 21 22,962 21
Vàng nữ trang 14K 30,043 29 32,043 29
Vàng nữ trang 18K 39,179 38 41,179 38
Vàng nữ trang 24K 52,658 50 54,158 50
Vàng nữ trang 9999 53,600 50 54,700 50
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,750 120 57,900 30
SJC Bình Phước 56,730 120 57,920 30
SJC Cà Mau 56,750 120 57,920 30
SJC Đà Nẵng 56,750 120 57,920 30
SJC Hà Nội 56,750 120 57,920 30
SJC HCM 1-10L 56,750 120 57,900 30
SJC Huế 56,720 120 57,930 30
SJC Long Xuyên 56,770 120 57,950 30
SJC Miền Tây 56,750 120 57,900 30
SJC Nha Trang 56,740 120 57,920 30
SJC Quãng Ngãi 56,750 120 57,900 30
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,700 100 57,700 100
EXIMBANK 56,900 100 57,600 100
MARITIME BANK 56,460 58,100
Sacombank 55,950 50 58,000 50
SCB 57,000 100 57,700
TPBANK GOLD 56,850 450 57,650 150
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,920 270 57,700 100
DOJI HCM 56,800 400 57,700 100
DOJI HN 56,750 340 57,650 170
Mi Hồng 57,050 150 57,600 100
Phú Qúy SJC 56,900 300 57,800 200
PNJ Hà Nội 56,900 400 57,900 200
PNJ HCM 56,900 400 57,900 200
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá